Update Vietnamese translation.
This commit is contained in:
@@ -98,7 +98,7 @@
|
||||
<string name="title_advanced">Cài đặt nâng cao</string>
|
||||
<string name="title_vpn_settings">Cài đặt VPN</string>
|
||||
<string name="title_pref_per_app_proxy">Proxy Theo Ứng Dụng</string>
|
||||
<string name="summary_pref_per_app_proxy">- Bình thường: Ứng dụng đã chọn sẽ kết nối thông qua Proxy, chưa lựa chọn sẽ kết nối trực tiếp. \n- Chế độ Bypass: Ứng dụng được chọn sẽ kết nối trực tiếp, không lựa chọn sẽ kết nối qua Proxy. \n- Nếu bạn ở Trung Quốc thì chọn Tự động chọn ứng dụng Proxy trong Menu.</string>
|
||||
<string name="summary_pref_per_app_proxy">- Bình thường: Ứng dụng đã chọn sẽ kết nối thông qua Proxy, chưa chọn sẽ kết nối trực tiếp. \n- Chế độ Bypass: Ứng dụng đã chọn sẽ kết nối trực tiếp, chưa chọn sẽ kết nối qua Proxy. \n- Nếu bạn đang ở Trung Quốc thì vào Menu, chọn Tự động chọn ứng dụng Proxy.</string>
|
||||
|
||||
<string name="title_pref_mux_enabled">Bật Mux</string>
|
||||
<string name="summary_pref_mux_enabled">Giảm độ trễ trong bước bắt tay của kết nối TCP. Mux phân phối dữ liệu từ nhiều kết nối TCP trên một kết nối TCP duy nhất. Không nên sử dụng Mux để xem video, download file hoặc chạy speedtest vì thường không hiệu quả.</string>
|
||||
@@ -141,11 +141,11 @@
|
||||
<string name="summary_pref_domestic_dns">DNS</string>
|
||||
|
||||
<string name="title_pref_proxy_sharing_enabled">Cho phép kết nối từ mạng LAN</string>
|
||||
<string name="summary_pref_proxy_sharing_enabled">Các thiết bị khác trong cùng mạng LAN có thể kết nối đến SOCKS/HTTP proxy trên thiết bị của ban. \nChỉ bật tính năng này trong các mạng đáng tin cậy để tránh kết nối trái phép.</string>
|
||||
<string name="summary_pref_proxy_sharing_enabled">Các thiết bị khác trong cùng mạng LAN có thể kết nối đến SOCKS/HTTP proxy trên thiết bị của bạn. \nChỉ bật tính năng này trong các mạng đáng tin cậy để tránh kết nối trái phép.</string>
|
||||
<string name="toast_warning_pref_proxysharing_short">Đang bật cho phép kết nối từ mạng LAN</string>
|
||||
|
||||
<string name="title_pref_allow_insecure">allowInsecure</string>
|
||||
<string name="summary_pref_allow_insecure">Khi nhập những cấu hình có bảo mật TLS, mặc định sẽ bỏ qua xác minh chứng chỉ (allowInsecure: true).</string>
|
||||
<string name="summary_pref_allow_insecure">Khi nhập những cấu hình có bảo mật TLS, mặc định sẽ không xác minh chứng chỉ (allowInsecure: true).</string>
|
||||
|
||||
<string name="title_pref_socks_port">Cổng Proxy SOCKS5</string>
|
||||
<string name="summary_pref_socks_port">Cổng Proxy SOCKS5</string>
|
||||
@@ -215,7 +215,7 @@
|
||||
|
||||
<string name="connection_test_pending">Kiểm tra kết nối</string>
|
||||
<string name="connection_test_testing">Đang kiểm tra kết nối mạng...</string>
|
||||
<string name="connection_test_available">Test thành công: kết nối đến Google.com mất %d ms</string>
|
||||
<string name="connection_test_available">Test thành công: truy cập http://google.com mất %d ms</string>
|
||||
<string name="connection_test_error">Lỗi kết nối mạng, hãy thử đổi cấu hình hoặc kiểm tra lại! Mã lỗi: %s</string>
|
||||
<string name="connection_test_fail">Không có kết nối mạng!</string>
|
||||
<string name="connection_test_error_status_code">Mã lỗi: #%d</string>
|
||||
@@ -227,13 +227,13 @@
|
||||
|
||||
<string-array name="share_method">
|
||||
<item>Xuất ra mã QR (Chụp màn hình để lưu)</item>
|
||||
<item>Sao chép cấu hình này</item>
|
||||
<item>Sao chép vào bảng nhớ tạm</item>
|
||||
<item>Sao chép thành cấu hình tùy chỉnh</item>
|
||||
</string-array>
|
||||
|
||||
<string-array name="share_sub_method">
|
||||
<item>Xuất ra mã QR (Chụp màn hình để lưu)</item>
|
||||
<item>Sao chép cấu hình này</item>
|
||||
<item>Xuất gói ra mã QR (Chụp màn hình để lưu)</item>
|
||||
<item>Xuất gói đăng ký vào bảng nhớ tạm</item>
|
||||
</string-array>
|
||||
|
||||
<string-array name="routing_tag">
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user